BU LÔNG MÓC CẨU / MÓC CẨU REN DƯƠNG DIN 580

Chú thích:

l – chiều dài của bu lông
d2 – đường kính đầu
h – chiều cao
D4 – đường kính của mắt
D3 – đường kính ngoài của mắt
E – Chiều cao chân vít
k – chiều rộng của mắt
D1 – đường kính danh nghĩa của ren
F – chiều dài đường cắt

Vật liệu sản xuất:
Thép không gỉ: Inox 201, Inox 304, Inox 316, Inox 316L, Inox 310, Inox 310S

Bảng theo DIN 580:

kích thước tính bằng mm
Kích thước ren (d1) / Tham sốM8M10M12M16M20M24M30M36M42M48M56M64M72x6M80x6M100x6
d2202530354050657585100110120150170190
d3364554637290108126144166184206260296330
d420253035405060708090100110140160180
e6số 810121418222630353842505560
f2,533,54567số 86101112121212
g (h13)67,79,41316,419,62530,335,64148,355,763,771,791,7
h364553627190109128147168187208260298330
ksố 81012141620242832384248606875
l (± 1IT15)131720,5273036455463687890100112130
m101214161924283238465058728088
r14466số 812151820222525353540
r2112222333444444
r3111,21,21,62222,52,533333
Trọng lượng
kg / kiện
0,060,110,180,280,450,741,662,654,036,388,812,423,334,249,1

Lưu ý: Tất cả thông tin được cung cấp trên trang web này được cung cấp trên cơ sở “nguyên trạng” và “thường được sử dụng trong sản xuất” và bạn đồng ý rằng bạn tự chịu rủi ro khi sử dụng thông tin đó. Trang web này không bảo đảm và không chịu trách nhiệm hoặc trách nhiệm pháp lý về tính chính xác hoặc tính hoàn chỉnh của thông tin và tài liệu có trong trang web này. Trong bất kỳ trường hợp nào, trang web sẽ không chịu trách nhiệm hoặc chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với bất kỳ khiếu nại, thiệt hại, tổn thất, chi phí, chi phí hoặc nghĩa vụ nào (bao gồm nhưng không giới hạn, bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào do mất lợi nhuận, gián đoạn kinh doanh hoặc mất thông tin ) dẫn đến hoặc phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ việc bạn sử dụng hoặc không thể sử dụng trang web này.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0979 293 644
Zalo